HƯỚNG DẪN KHAI FORM XIN VISA CHÂU ÂU

Điều đầu tiên, và cũng là quan trọng nhất để di du lịch ở bất kỳ quốc gia nào cần xin Visa là điền form. Cái form có hai ba tờ thôi mà nhiều lúc cũng mệt mỏi lắm mọi người ạ. Dưới đây mình sẽ hướng dẫn mọi người cách điền form visa Schengen (visa châu Âu).

1. Surname (Family name): Họ của bạn.

2. Surname at birth: Họ của bạn trước khi đổi họ. Ở các nước phương Tây, cô dâu sẽ đổi sang họ của chú rể khi đám cưới. Ở đây, bạn điền họ bây giờ của mình.

3. First name(s) Given name(s): Tên của bạn.

4. Date of Birth: Ngày tháng năm sinh, theo thứ tự, (ngày – tháng – năm)

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi đúng như trong passport.

6. Country of Birth: Quê quán, ghi đúng như trong passport (Vietnam)

7. Current Nationality: Quốc tịch hiện tại – Vietnamese
Nationality at Birth: Quốc tịch khi sinh – Nếu bạn từng mang quốc tịch khác quốc tịch hiện tại, viết vào đây.

8. Gender: Giới tính – Nam / Nữ

9. Marial Status: (Chọn một trong các mục bên dưới):
• Single : Đơn thân
• Married: Đã có gia đình
• Separated: Ly thân
• Divorced: Ly dị
• Widow(er): Goá phụ
• Other: Khác

10. Minors: Nếu có trẻ nhỏ đi kèm, bạn hãy điền thông tin vào ô này, theo thứ tự :
Họ – Tên – Địa chỉ – Quốc tịch của người bảo lãnh cho trẻ. Ví dụ: Người đi với trẻ: Nguyen Van A - HCMC - Vietnamese.

11. National Identity Number: Số chứng minh nhân dân của bạn, nếu bạn không có CMND thì bỏ trống.

12. Travel Document Type: Loại giấy tờ khi du lịch
Thường sẽ là: Oridnary Passport: Hộ chiếu phổ thông (Nếu bạn mang quyển hộ chiếu thông thường, màu xanh lá cây như mình, bạn chọn mục này).

13. Travel Document Number: Số passport. Dãy số nằm ở trang 1 trong hộ chiếu, dưới quốc huy. Ví dụ: B0777778

14. Issue Date: Ngày cấp, viết đúng như trong passport. Ví dụ: 01/01/2011

15. Expiration Date: Ngày hết hạn, viết đúng như trong passport. Ví dụ: 01/01/2021

16. Issued By: Nơi cấp. Bạn điền: Vietnam (Nếu hộ chiếu được cấp tại Vietnam)

17. Home and email address: Địa chỉ nhà và email

18. Residence in Another Country: Bạn có quốc tịch khác không? Nếu có, điền thông tin của quốc tịch thứ hai bạn có.

19. Current Occupation: Nghề nghiệp hiện tại.

20. Employer or Educational Institution: Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên, bạn có thể điền thông tin trường vào đây.

21. The Main Purpose for Your Trip: Mục đích chính của chuyến đi. Nếu bạn đi du lịch, đánh dấu vào ô Tourism.

22. Destination Member State: Quốc gia châu Âu bạn sẽ đến. Thông thường, nếu bạn đi xin visa Schengen ở lãnh sự Pháp, bạn viết France; hoặc nếu bạn xin visa Schengen ở lãnh sự Ý, bạn viết Italy.

23. First Entry Member State: Quốc gia đầu tiên bạn sẽ vào trong khối Schengen. Nếu lịch trình bay của bạn xuống Pháp đầu tiên, bạn viết France, tương tự nếu bạn xuống Ý hay Tây Ban Nha.

24. Number of Entries Requested: Số luợt nhập cảnh. Bạn đánh vào mục Multiples Entries (Nhập cảnh nhiều lần), Single (Một Lần) hay Two Entries (Hai Lần) – tùy chọn.

25. Length of Stay: Số ngày bạn sẽ ở. Tối đa cho visa Schengen Type C, loại du lịch là 90 ngày. Trong 90 ngày đó, bạn có thể viết số ngày bạn muốn ở lại, ví dụ: 30 days, 75 days, 90 days…

26. Schengen Visas Issued during the Last 3 Years: Số lượng visa Schengen bạn đã có trong 3 năm vừa rồi. Nếu bạn chưa có, bỏ qua.

27. Fingerprints: Bạn đã lấy dấu vân tay khi làm visa Schengen chưa? Nếu đây là lần đầu tiên bạn làm visa Schengen, bạn sẽ đánh vào ô No. Lãnh sự sẽ lấy dấu vân tay của bạn khi đến phòng nộp hồ sơ. Nếu bạn đã lấy dấu vân tay ở những đợt xin trước, đánh vào ô Yes.

28. Entry Permit for Your Final Destination Country, If Applicable: Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (Nếu có). Ô này bạn có thể bỏ trống.

Nếu bạn không bay thẳng về Việt Nam từ 28 nước nằm trong khối Schegen, bạn có thể viết tên số visa của quốc gia cuối cùng bạn tới.

Ví dụ, nếu quốc gia cuối cùng của bạn là Việt Nam, hoặc 1 trong những nước ASEAN mà Việt Nam không cần visa, bạn bỏ trống.

Nếu quốc gia cuối cùng của bạn là Ai Cập, hoặc Nga, bạn điền số visa của mình vào ô này.

29. Arrival Date: Ngày dự kiến đến khối Schengen.

30. Departure Date: Ngày bay khỏi khối Schengen.

31. Inviting Person’s Name…: Thông tin người mời. Trường hợp bạn không có người mời, bạn có thể viết tên và thông tin của khách sạn bạn sẽ ở (Tên khách sạn + Số điện thoại + Địa chỉ)

32. Host Organization / Firm Name and Address: Viết tên và thông tin về khách sạn bạn sẽ tới.

33. Travel and Living Expenses During Your Stay Are Covered by? Ai sẽ chi cho chuyến đi của bạn? Nếu bạn tự đi, đánh dấu vào cột số 1: By applicant him or herself.
Means of support: Phương thức hỗ trợ. Thông thường sẽ tick vào hai ô Cash (Tiền mặt) và Credit card (Thẻ tín dụng)

34. Personal data…: Bỏ trống, trừ khi bạn có người thuộc ba nhóm trên.

35. Family relationship…: Bỏ trống, trừ khi bạn có người thuộc ba nhóm trên.

36. Date and Location: Thời gian và địa điểm lúc bạn viết form. VD: HCMC, 14 Nov 2018

37. Signature: Chữ kí (bắt buộc)

Một số quốc gia tại Châu Âu sẽ yêu cầu bạn khai form Online, ví dụ: Bỉ, Đức...

Các trình tự khai online cũng có các mục tương tự.
Visa Châu Âu xin tự túc không khó, quan trọng chính là lịch trình và thư mời.

Đ.T TravelBlog

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ XIN VISA CỦA BẠNhttp://bit.do/eBiKU



⇒ĐĂNG KÝ NGAY⇐ 

 Công ty Cổ Phần TM - DV Du Lịch Mỹ Úc Âu (M.U.A Travel)
Địa chỉ: 181 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 
 Hotline: 093.298.7927 - 093.179.7928 
Website: http://muatravel.com.vn


Tham khảo: 

https://muatravel.com.vn/blogs/bai-viet/hay-di-du-lich-chau-au-mot-lan-trong-doi

https://muatravel.com.vn/blogs/tin-tuc-su-kien/loi-ich-cua-viec-co-visa-my-schengen

Bài viết cùng danh mục:

messenger